Danh mục máy
Danh mục máy công nghiệp cũ cho xưởng
12 nhóm máy, mỗi nhóm gồm loại máy, hãng hay gặp, thông số cần biết khi chọn và 3 điểm kiểm sơ bộ. Danh mục không niêm yết giá.
Nhóm 01
Máy CNC: phay, tiện, trung tâm gia công

- Loại máy
- Trung tâm gia công đứng (VMC); trung tâm gia công ngang (HMC); máy tiện CNC; máy phay CNC; máy khoan taro CNC.
- Hãng hay gặp
- Mazak; Okuma; Mori Seiki và DMG Mori; Makino; Brother; Fanuc Robodrill; Doosan; Hyundai Wia; Haas.
- Thông số cần biết
- Hành trình X/Y/Z; côn trục chính (BT30, BT40, BT50); tốc độ trục chính; số dao; hệ điều khiển (Fanuc, Mitsubishi, Siemens, Heidenhain); năm sản xuất.
- Kiểm sơ bộ
- Lịch sử báo lỗi trên bộ điều khiển
- Độ đảo và nhiệt trục chính
- Khe hở đảo chiều các trục
- Loại máy
- Máy tiện vạn năng; máy phay vạn năng; máy mài phẳng; máy mài tròn; máy khoan cần.
- Hãng hay gặp
- Okuma; Mori Seiki; Washino; Takisawa; Howa; Okamoto; Chevalier.
- Thông số cần biết
- Đường kính tiện qua băng; chiều dài chống tâm; đường kính lỗ trục chính; kích thước bàn phay; kích thước bàn từ (máy mài phẳng).
- Kiểm sơ bộ
- Độ mòn băng máy
- Độ rơ bàn xe dao và bàn máy
- Hộp số ở các cấp tốc độ
- Loại máy
- Máy xung điện định hình; máy cắt dây CNC; máy khoan lỗ nhỏ EDM.
- Hãng hay gặp
- Sodick; Mitsubishi; Makino; Fanuc; Charmilles và GF; Seibu; Accutex.
- Thông số cần biết
- Hành trình X/Y/Z; chiều dày cắt tối đa; đường kính dây; khối lượng phôi tối đa; độ nhám theo công bố của hãng; bộ lọc nước.
- Kiểm sơ bộ
- Bộ lọc và chất lượng nước khử ion
- Đầu dẫn dây và độ thẳng dây
- Lịch sử báo lỗi nguồn phát xung
- Loại máy
- Máy ép nhựa thủy lực; máy ép nhựa servo; máy ép điện; máy thổi chai; máy sấy hạt nhựa.
- Hãng hay gặp
- Haitian; Toshiba; JSW; Nissei; Sumitomo; Fanuc Roboshot; Chen Hsong.
- Thông số cần biết
- Lực kẹp khuôn (tấn); thể tích phun (cm³); khoảng cách giữa các trụ; hành trình mở khuôn; bơm thường hoặc servo.
- Kiểm sơ bộ
- Độ mòn trục vít và xi lanh
- Rò dầu thủy lực
- Nhiệt độ các vùng gia nhiệt
- Loại máy
- Máy dập cơ; máy dập thủy lực; máy chấn tôn; máy cắt tôn; máy cắt laser fiber; máy đột CNC.
- Hãng hay gặp
- Amada; Komatsu; Aida; Murata; Trumpf; Bystronic.
- Thông số cần biết
- Lực dập hoặc lực chấn (tấn); chiều dài chấn; chiều dày cắt tối đa theo vật liệu; khổ bàn; công suất nguồn laser (kW).
- Kiểm sơ bộ
- Độ song song chày và cối
- Hệ an toàn (rèm sáng, khóa liên động)
- Giờ chạy nguồn laser
- Loại máy
- Máy hàn MIG/MAG; máy hàn TIG; máy hàn que; máy hàn điểm; máy cắt plasma CNC; máy cắt oxy gas CNC.
- Hãng hay gặp
- Panasonic; OTC Daihen; Lincoln; Miller; ESAB; Kemppi; Hypertherm.
- Thông số cần biết
- Dòng hàn (A); chu kỳ tải (%); điện áp vào; khổ bàn cắt; chiều dày cắt theo vật liệu; dòng nguồn plasma (A).
- Kiểm sơ bộ
- Dòng hàn ra ổn định khi chạy tải
- Mỏ hàn, cáp, bộ cấp dây
- Ray và bánh răng bàn cắt
- Loại máy
- Máy CNC router; máy cưa bàn trượt; máy bào 4 mặt; máy dán cạnh; máy khoan đa trục; máy chà nhám thùng.
- Hãng hay gặp
- Biesse; SCM; Homag; Weinig; Holz-Her; máy Đài Loan và Trung Quốc.
- Thông số cần biết
- Khổ bàn; số trục chính và công suất; chiều rộng, chiều dày phôi tối đa; hệ hút bụi; điện áp.
- Kiểm sơ bộ
- Độ phẳng bàn và bàn hút chân không
- Ổ trục chính và dao
- Xích, con lăn cấp phôi
- Loại máy
- Máy may 1 kim; máy vắt sổ; máy trần đè; máy thêu vi tính; máy dệt khí; máy dệt kim.
- Hãng hay gặp
- Juki; Brother; Pegasus; Yamato; Tajima; Toyota; Tsudakoma.
- Thông số cần biết
- Loại mũi may; tốc độ (mũi/phút); motor liền trục hoặc motor rời; số đầu và số kim (máy thêu); khổ vải (máy dệt).
- Kiểm sơ bộ
- Độ rơ trụ kim và ổ chao
- Motor và hộp điều khiển
- Độ đều mũi may trên vải thử
- Loại máy
- Máy in offset; máy in flexo; máy bế hộp; máy dán hộp; máy cắt giấy; máy làm túi giấy.
- Hãng hay gặp
- Heidelberg; Komori; Mitsubishi; Ryobi; Bobst; Polar.
- Thông số cần biết
- Khổ in tối đa; số màu; tốc độ (tờ/giờ); số lượt in trên bộ đếm; khổ bế và lực bế.
- Kiểm sơ bộ
- Số lượt in trên bộ đếm
- Bạc đạn và bánh răng cụm in
- Hệ cấp giấy và ra giấy
- Loại máy
- Máy đóng gói túi; máy chiết rót; máy dán nhãn; máy co màng; máy hàn miệng túi; băng tải.
- Hãng hay gặp
- Máy Nhật, Đài Loan, Trung Quốc và máy lắp ráp trong nước. Tên hãng ghi theo từng máy.
- Thông số cần biết
- Tốc độ (sản phẩm/phút); loại sản phẩm (bột, hạt, lỏng); kích thước túi hoặc khổ màng; điện áp; vật liệu phần tiếp xúc sản phẩm.
- Kiểm sơ bộ
- Bộ điều khiển PLC và màn hình
- Dao cắt và ngàm hàn
- Phần tiếp xúc sản phẩm (inox, không gỉ)
- Loại máy
- Máy nén khí trục vít; máy nén khí piston; máy sấy khí; bơm chân không; chiller.
- Hãng hay gặp
- Atlas Copco; Hitachi; Kobelco; Ingersoll Rand; Kaeser; Fusheng.
- Thông số cần biết
- Lưu lượng (m³/phút); áp suất làm việc (bar); công suất (kW); giờ chạy; giải nhiệt gió hoặc nước.
- Kiểm sơ bộ
- Giờ chạy và lịch bảo dưỡng
- Nhiệt độ khí ra
- Dầu lẫn trong khí nén
- Loại máy
- Xe nâng dầu; xe nâng điện; cầu trục dầm đơn và dầm đôi; cổng trục; palang cáp; palang xích.
- Hãng hay gặp
- Toyota; Komatsu; TCM; Mitsubishi; Linde; Kito; Demag.
- Thông số cần biết
- Tải trọng (tấn); chiều cao nâng; khẩu độ cầu trục; nguồn (dầu, điện, gas); giờ chạy.
- Kiểm sơ bộ
- Giấy kiểm định an toàn còn hạn
- Xích nâng, cáp, móc
- Ắc quy (xe nâng điện)
Máy chưa có sẵn
Tìm máy theo yêu cầu
Máy chưa có trong nguồn đang có được tìm từ các xưởng thanh lý và nguồn máy nhập bãi. Gửi loại máy, thông số chính và thời gian cần. Phản hồi đầu tiên ghi máy tìm được hoặc thời gian dự kiến.
Gửi nhu cầu mua máyCâu hỏi về danh mục máy
Danh mục có giá máy?
Không. Giá máy cũ tính theo từng máy: đời máy, giờ chạy, tình trạng, phụ kiện và hồ sơ. Danh mục chỉ liệt kê nhóm máy và thông số cần chuẩn bị. Giá gửi trong báo giá sau khi nhận nhu cầu.
Máy cần mua không có trong danh mục?
Vẫn gửi nhu cầu được. 12 nhóm trong danh mục là các nhóm máy hay gặp ở xưởng cơ khí, khuôn mẫu, nhựa, kim loại tấm, gỗ, dệt may, in và thực phẩm. Máy ngoài các nhóm này được tìm theo yêu cầu, chọn mục "Khác" trong form.
Tên hãng trong danh mục là máy đang có?
Không. Tên hãng là các hãng hay gặp trên thị trường máy cũ, dùng để tham khảo. Máy đang có và máy tìm được ghi trong báo giá, kèm hãng, model, năm sản xuất và tình trạng thực tế.
Máy nhập bãi khác máy thanh lý trong nước?
Khác ở nguồn và hồ sơ. Máy nhập bãi (Nhật bãi, Hàn bãi) có tờ khai nhập khẩu, thường đã qua tháo lắp và vận chuyển xa. Máy thanh lý trong nước thường còn tại xưởng, xem được lúc đang chạy. Cả 2 nguồn đều cần kiểm theo bảng 10 điểm.










