Mua bán máy công nghiệp cũ
Máy cũ giá tốt cho xưởng: tìm đúng máy, chạy thử trước khi mua
Gửi loại máy và thông số, nhận báo giá trong 24 giờ làm việc. Máy có sẵn hoặc tìm theo yêu cầu. Kiểm 10 điểm và chạy thử tại nơi đặt máy trước khi chốt đơn.
- Loại máy
- Trung tâm gia công đứng
- Năm SX
- ............
- Giờ chạy
- ............
- 01Tem máy và số seri
- 02Hồ sơ máy
- 03Hệ điện
- 04Hệ điều khiển
- 05Trục chính
- 06Độ rơ các trục
- 07Rò rỉ dầu, khí, nước
- 08Tiếng ồn và rung
- 09Phụ kiện đi kèm
- 10Chạy thử
- Báo giá
- trong 24 giờ làm việc
- Xem máy
- Chạy thử trước khi chốt
- Máy chưa có
- Nhận tìm theo yêu cầu
- Gửi nhu cầu
- Miễn phí
Nhóm máy theo ngành sản xuất
Chọn ngành của xưởng. Danh sách bên cạnh hiện nhóm máy hay dùng và thông số nên chuẩn bị trước khi gửi nhu cầu. Thông số càng đủ, báo giá càng sát máy cần.
Nhóm máy hay dùng
Thông số cần chuẩn bị
- Kích thước chi tiết lớn nhất
- Vật liệu gia công (thép, inox, nhôm)
- Dung sai cần giữ
- Hành trình X/Y/Z và côn trục chính
- Hệ điều khiển xưởng đang quen
Nhóm máy hay dùng
Thông số cần chuẩn bị
- Kích thước khuôn lớn nhất
- Vật liệu khuôn (P20, SKD61, SKD11)
- Độ nhám bề mặt cần đạt
- Khối lượng phôi lớn nhất
- Hệ điều khiển xưởng đang quen
Nhóm máy hay dùng
Thông số cần chuẩn bị
- Kích thước khuôn đang dùng
- Khối lượng sản phẩm mỗi lần ép
- Loại nhựa
- Lực kẹp khuôn (tấn)
- Điện áp xưởng
Nhóm máy hay dùng
Thông số cần chuẩn bị
- Vật liệu và chiều dày tấm
- Khổ tấm lớn nhất
- Chiều dài chấn
- Lực dập hoặc lực chấn (tấn)
- Sản lượng mỗi ngày
Nhóm máy hay dùng
Thông số cần chuẩn bị
- Chiều dày thép cắt lớn nhất
- Khổ tấm và chiều dài dầm
- Phương pháp hàn đang dùng
- Tải trọng nâng cần
- Công suất điện xưởng (kVA)
Nhóm máy hay dùng
Thông số cần chuẩn bị
- Loại gỗ, ván (gỗ tự nhiên, MDF, ván ép)
- Khổ ván lớn nhất
- Sản lượng mỗi ngày
- Hệ hút bụi xưởng đang có
- Điện áp xưởng
Nhóm máy hay dùng
Thông số cần chuẩn bị
- Loại sản phẩm (áo thun, sơ mi, đồ bảo hộ, túi)
- Loại vải và độ dày
- Số máy mỗi loại
- Motor liền trục hoặc motor rời
- Điện áp xưởng
Nhóm máy hay dùng
Thông số cần chuẩn bị
- Khổ giấy lớn nhất
- Số màu
- Loại sản phẩm in
- Định lượng giấy (g/m²)
- Sản lượng mỗi tháng
Nhóm máy hay dùng
Thông số cần chuẩn bị
- Loại sản phẩm (bột, hạt, lỏng)
- Kích thước bao bì
- Tốc độ cần (sản phẩm/phút)
- Mặt bằng đặt máy
- Điện áp xưởng
Máy cũ và máy mới cho xưởng
Máy cũ phù hợp khi xưởng cần máy sớm và ngân sách giới hạn. Đổi lại, rủi ro kỹ thuật nằm ở lịch sử sử dụng của từng máy. Bảng so sánh dưới đây viết theo điều kiện, không theo con số chung.

| Tiêu chí | Máy cũ | Máy mới |
|---|---|---|
| Vốn đầu tư | Thấp hơn máy mới cùng cấu hình. Mức chênh tùy đời máy và tình trạng. | Theo giá niêm yết của hãng hoặc đại lý. |
| Thời gian có máy | Máy có sẵn: giao theo lịch hẹn sau khi chốt. Máy tìm theo yêu cầu: tùy nguồn máy. | Theo lịch sản xuất và nhập khẩu của hãng. |
| Rủi ro kỹ thuật | Phụ thuộc lịch sử sử dụng. Cần kiểm và chạy thử trước khi mua. | Thấp. Lỗi trong thời hạn bảo hành do hãng xử lý. |
| Hậu mãi | Phụ tùng tùy hãng và đời máy. Máy quá cũ có thể khó tìm phụ tùng. | Bảo hành và dịch vụ từ hãng hoặc đại lý. |
| Phù hợp khi | Xưởng cần máy sớm; ngân sách giới hạn; công việc không cần đời máy mới nhất. | Xưởng cần công nghệ mới; cần bảo hành hãng; ngân sách đủ. |
Kiểm máy cũ trước khi mua: 10 điểm
Mỗi máy được kiểm theo cùng 1 bảng trước khi chốt. Người mua xem trực tiếp hoặc mang kỹ thuật viên riêng. Cách kiểm chi tiết từng điểm nằm ở trang quy trình.

- 01Tem máy và số seri
Đối chiếu số seri trên tem, trên thân máy và trong hồ sơ. Ghi lại model và năm sản xuất. - 02Hồ sơ máy
Hóa đơn; tờ khai nhập khẩu với máy nhập; sách hướng dẫn; sơ đồ điện; danh sách tham số. - 03Hệ điện
Mở tủ điện, xem dây, contactor, quạt làm mát. Đối chiếu điện áp máy với điện xưởng (3 pha 220 V hoặc 380 V). - 04Hệ điều khiển
Bật máy, xem lịch sử báo lỗi, pin backup, tham số. Ghi giờ chạy trên màn hình nếu máy có. - 05Trục chính
Chạy từ tốc độ thấp tới cao. Đo độ đảo đầu côn bằng đồng hồ so. Kiểm nhiệt sau 15–20 phút chạy. - 06Độ rơ các trục
Đo khe hở đảo chiều từng trục bằng đồng hồ so. Xem vít me, ray dẫn hướng, gạt phoi. - 07Rò rỉ dầu, khí, nước
Xem nền dưới máy, quanh bơm thủy lực, bơm bôi trơn, đường khí nén, bơm tưới nguội. - 08Tiếng ồn và rung
Chạy không tải từng trục hết hành trình. Thay dao tự động nhiều lần. Đóng mở mâm cặp, ụ động. - 09Phụ kiện đi kèm
Đối chiếu danh sách phụ kiện trong báo giá: đầu dao, mâm cặp, ụ động, đồ gá, bộ đo dao, băng tải phoi. - 10Chạy thử
Chạy chương trình mẫu hoặc gia công 1 chi tiết thật. Đo chi tiết sau khi chạy.
Giá máy cũ phụ thuộc vào đâu
2 máy cùng model có thể chênh giá nhiều. Giá không niêm yết trên web. Mỗi báo giá ghi rõ các yếu tố dưới đây cho máy cụ thể.
- Hãng và đời máy
- Hãng, model, năm sản xuất. Đời máy quyết định khả năng tìm phụ tùng và hệ điều khiển còn được hỗ trợ.
- Giờ chạy
- Giờ chạy trục chính và giờ bật máy, nếu bộ điều khiển còn lưu. Máy chạy 1 ca và máy chạy 3 ca cùng năm sản xuất có độ mòn khác nhau.
- Trục chính và hệ điều khiển
- Độ đảo, tiếng ồn, nhiệt trục chính. Tình trạng màn hình, bo mạch, lịch sử báo lỗi.
- Phụ kiện đi kèm
- Đầu dao, mâm cặp, đồ gá, bộ đo dao, băng tải phoi, khuôn. Phụ kiện đủ giúp máy chạy được ngay.
- Hồ sơ
- Hóa đơn; tờ khai nhập khẩu; sách hướng dẫn; sơ đồ điện. Máy thiếu hồ sơ khó hạch toán và khó bán lại.
- Nguồn máy
- Máy thanh lý tại xưởng trong nước; máy nhập bãi (Nhật bãi, Hàn bãi); máy đang chạy sản xuất. Mỗi nguồn có cách kiểm khác nhau.
Nhóm máy công nghiệp cũ
12 nhóm máy hay gặp ở xưởng cơ khí, khuôn mẫu, nhựa, kim loại tấm, gỗ, dệt may, in và thực phẩm. Máy ngoài các nhóm này vẫn nhận tìm theo yêu cầu.
01Máy CNC: phay, tiện, trung tâm gia công
Trung tâm gia công đứng (VMC); trung tâm gia công ngang (HMC); máy tiện CNC; máy phay CNC; máy khoan taro CNC.
02Máy tiện, phay, mài vạn năng
Máy tiện vạn năng; máy phay vạn năng; máy mài phẳng; máy mài tròn; máy khoan cần.
03Máy EDM: xung điện, cắt dây, khoan lỗ nhỏ
Máy xung điện định hình; máy cắt dây CNC; máy khoan lỗ nhỏ EDM.
04Máy ép nhựa, máy thổi
Máy ép nhựa thủy lực; máy ép nhựa servo; máy ép điện; máy thổi chai; máy sấy hạt nhựa.
05Máy dập, chấn, cắt tôn, cắt laser
Máy dập cơ; máy dập thủy lực; máy chấn tôn; máy cắt tôn; máy cắt laser fiber; máy đột CNC.
06Máy hàn, máy cắt plasma, cắt oxy gas
Máy hàn MIG/MAG; máy hàn TIG; máy hàn que; máy hàn điểm; máy cắt plasma CNC; máy cắt oxy gas CNC.
07Máy chế biến gỗ
Máy CNC router; máy cưa bàn trượt; máy bào 4 mặt; máy dán cạnh; máy khoan đa trục; máy chà nhám thùng.
08Máy may công nghiệp, máy dệt, máy thêu
Máy may 1 kim; máy vắt sổ; máy trần đè; máy thêu vi tính; máy dệt khí; máy dệt kim.
09Máy in, máy bế, máy làm bao bì giấy
Máy in offset; máy in flexo; máy bế hộp; máy dán hộp; máy cắt giấy; máy làm túi giấy.
10Máy đóng gói, chiết rót, máy thực phẩm
Máy đóng gói túi; máy chiết rót; máy dán nhãn; máy co màng; máy hàn miệng túi; băng tải.
11Máy nén khí, máy sấy khí, bơm
Máy nén khí trục vít; máy nén khí piston; máy sấy khí; bơm chân không; chiller.
12Xe nâng, cầu trục, thiết bị nâng hạ
Xe nâng dầu; xe nâng điện; cầu trục dầm đơn và dầm đôi; cổng trục; palang cáp; palang xích.
Quy trình mua máy cũ
4 bước, từ lúc gửi nhu cầu tới lúc máy về xưởng.
- 01
Gửi nhu cầu
Loại máy, thông số chính, số lượng, thời gian cần. Gửi qua form, miễn phí.
- 02
Nhận báo giá
Phản hồi trong 24 giờ làm việc sau khi đủ thông tin: máy phù hợp, tình trạng, giá, địa điểm xem máy.
- 03
Xem và chạy thử máy
Hẹn lịch xem tại nơi đặt máy. Kiểm theo bảng 10 điểm, chạy thử trước khi chốt.
- 04
Chốt đơn và giao máy
Ký hợp đồng mua bán. Giao máy và hồ sơ theo điều kiện ghi trong báo giá.
Gửi nhu cầu mua máy
Điền 5 thông tin chính. Bước tiếp theo mở form đầy đủ với các thông tin đã điền sẵn, thêm số lượng, mục đích, bản vẽ hoặc ảnh máy mẫu.
Email:
Bán máy cũ
Xưởng có máy cần bán
Máy còn chạy được, máy cần sửa hoặc máy hỏng còn phụ tùng đều gửi được. Gửi hãng, model, năm sản xuất, tình trạng và ảnh. Phản hồi trong 24 giờ làm việc. Tên xưởng và thông tin liên hệ không công khai.
Gửi thông tin máyCâu hỏi thường gặp
Câu hỏi khác gửi qua form hoặc email .
Đơn vị mua bán máy hay xưởng sản xuất?
Đơn vị mua bán máy công nghiệp cũ. Không sản xuất máy, không nhận gia công. Máy đến từ 2 nguồn: máy đang có sẵn và máy tìm theo yêu cầu từ các xưởng thanh lý. Mỗi máy được báo giá riêng, kèm tình trạng, phụ kiện và địa điểm xem máy.
Gửi nhu cầu mua máy có mất phí?
Không. Gửi nhu cầu và nhận báo giá đều miễn phí. Chi phí chỉ phát sinh khi chốt mua máy, theo đúng báo giá đã gửi. Báo giá ghi rõ giá máy, phụ kiện đi kèm và các khoản tính riêng nếu có.
Chạy thử máy trước khi mua?
Có. Máy được xem và chạy thử tại nơi đặt máy trước khi chốt đơn. Nên mang theo chương trình mẫu hoặc phôi thử để gia công 1 chi tiết và đo. Máy không chạy được sẽ ghi rõ tình trạng trong báo giá.
Máy cần mua chưa có sẵn?
Nhận tìm theo yêu cầu. Gửi loại máy, thông số chính và thời gian cần. Phản hồi đầu tiên trong 24 giờ làm việc: máy phù hợp đang có, hoặc thời gian dự kiến để tìm máy. Nguồn tìm gồm máy thanh lý trong nước và máy nhập bãi.
Cách tính giá máy cũ?
Giá tính theo từng máy: hãng và đời máy, giờ chạy, tình trạng trục chính và hệ điều khiển, phụ kiện, hồ sơ, nguồn máy. Giá không niêm yết trên web vì 2 máy cùng model có thể chênh nhiều theo tình trạng. Báo giá gửi sau khi nhận nhu cầu.
Vận chuyển và lắp đặt máy?
Phạm vi vận chuyển, lắp đặt và chạy thử tại xưởng người mua được ghi riêng trong báo giá từng máy. Báo giá nêu rõ khoản nào đã gồm trong giá máy, khoản nào tính riêng. Thông tin mặt bằng và điện áp xưởng giúp báo giá chính xác hơn.